Chào mừng quý vị đến với website của trường THPT Chu Văn Thịnh, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Sổ tay Toán học Cấp III

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Lương Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 25-08-2011
Dung lượng: 353.4 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Lương Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 25-08-2011
Dung lượng: 353.4 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
SỔ TAY
TOÁN CẤP III
Nguyễn Lê Nguyên
NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT
Ax = B
A ( 0 : phương trình có nghiệm duy nhất
A = 0 và B ( 0 : phương trình vô nghiệm
A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
A > 0 :
A < 0 :
A = 0 và B ( 0 : vô nghiệm
A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ
1/. Dạng :
2/. Cách giải :
D ( 0 : hệ có nghiệm duy nhất
D = 0 và Dx ( 0
Hệ vô nghiệm
D = 0 và Dy ( 0
D = Dx = Dy = 0 : Hệ vô số nghiệm hay vô nghiệm tùy thuộc a, b, c, a/, b/, c/
NHỚ 3 : PHƯƠNG TRÌNH BẬT HAI MỘT ẨN
ax2 + bx + c = 0 ( a ( 0)
( = b2 – 4ac
( > 0
,
( = 0
Nghiệm kép
( < 0
Vô nghiệm
(/ = b/ 2 – ac
(/ > 0
,
(/ = 0
Nghiệm kép
(/ < 0
Vô nghiệm
Chú ý: a + b + c = 0 : nghiệm x1 = 1, x2 =
a – b + c = 0 : nghiệm x1 = –1, x2 =
NHỚ 4 : DẤU NHỊ THỨC
f(x) = ax + b ( a ( 0)
x
– ( +(
f(x)
Trái dấu a 0 cùng dấu a
NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC
f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)
Nếu
Thì
f(x) > 0, (x
f(x) < 0, (x
f(x) > 0, (x (
f(x) < 0, (x (
( > 0
x
– ( x1 x2 +(
f(x)
cùng 0 trái 0 cùng
dấu a
NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI VỚI CÁC SỐ
Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) và (, ( là hai số thực
1/. Muốn có x1 < ( < x2 ta phải có af(x) < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > ( ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
4/. Muốn có x1< ( < ( < x2 ta phải có
5/. Muốn có x1< ( < x2 <( ta phải có
6/. Muốn có ta phải có
7/. Muốn có ( < x1 < x2 <( ta phải có
Chú ý:
1/. Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
NHỚ 7 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
NHỚ 8 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
3/.
NHỚ 9 : PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/.
Chú ý:
NHỚ 10 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/. 3/.
NHỚ 11 : BẤT ĐẲNG THỨC
1/. Định nghĩa :
Dạng : A > B, A ( B
A < B, A ( B
2/. Tính chất :
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
3/. BĐT Cô Si :
Cho n số tự nhiên không âm a1, a2, a3,......, an
hay
Dấu đẳng thức xảy ra ( a1
TOÁN CẤP III
Nguyễn Lê Nguyên
NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT
Ax = B
A ( 0 : phương trình có nghiệm duy nhất
A = 0 và B ( 0 : phương trình vô nghiệm
A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
A > 0 :
A < 0 :
A = 0 và B ( 0 : vô nghiệm
A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ
1/. Dạng :
2/. Cách giải :
D ( 0 : hệ có nghiệm duy nhất
D = 0 và Dx ( 0
Hệ vô nghiệm
D = 0 và Dy ( 0
D = Dx = Dy = 0 : Hệ vô số nghiệm hay vô nghiệm tùy thuộc a, b, c, a/, b/, c/
NHỚ 3 : PHƯƠNG TRÌNH BẬT HAI MỘT ẨN
ax2 + bx + c = 0 ( a ( 0)
( = b2 – 4ac
( > 0
,
( = 0
Nghiệm kép
( < 0
Vô nghiệm
(/ = b/ 2 – ac
(/ > 0
,
(/ = 0
Nghiệm kép
(/ < 0
Vô nghiệm
Chú ý: a + b + c = 0 : nghiệm x1 = 1, x2 =
a – b + c = 0 : nghiệm x1 = –1, x2 =
NHỚ 4 : DẤU NHỊ THỨC
f(x) = ax + b ( a ( 0)
x
– ( +(
f(x)
Trái dấu a 0 cùng dấu a
NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC
f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)
Nếu
Thì
f(x) > 0, (x
f(x) < 0, (x
f(x) > 0, (x (
f(x) < 0, (x (
( > 0
x
– ( x1 x2 +(
f(x)
cùng 0 trái 0 cùng
dấu a
NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI VỚI CÁC SỐ
Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) và (, ( là hai số thực
1/. Muốn có x1 < ( < x2 ta phải có af(x) < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > ( ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
4/. Muốn có x1< ( < ( < x2 ta phải có
5/. Muốn có x1< ( < x2 <( ta phải có
6/. Muốn có ta phải có
7/. Muốn có ( < x1 < x2 <( ta phải có
Chú ý:
1/. Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
NHỚ 7 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
NHỚ 8 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
3/.
NHỚ 9 : PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/.
Chú ý:
NHỚ 10 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/. 3/.
NHỚ 11 : BẤT ĐẲNG THỨC
1/. Định nghĩa :
Dạng : A > B, A ( B
A < B, A ( B
2/. Tính chất :
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
3/. BĐT Cô Si :
Cho n số tự nhiên không âm a1, a2, a3,......, an
hay
Dấu đẳng thức xảy ra ( a1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Những ca khúc hát về thầy cô
Những ca khúc hay về thầy cô và mái trường�
1. Nhớ ơn thầy cô
�
2.Liên khúc nhớ ơn thầy cô
4. Thầy tôi
5. Ơn thầy, thầy của chúng em�
�






Các ý kiến mới nhất