Chào mừng quý vị đến với website của trường THPT Chu Văn Thịnh, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Các biểu mẫu công khai theo TT09

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chiến Công
Ngày gửi: 08h:01' 24-09-2014
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Chiến Công
Ngày gửi: 08h:01' 24-09-2014
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG THPT CHU VĂN THỊNH
THÔNG B¸O
"Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013"
Biểu mẫu 09
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1063 396 367 300
1 Tốt 630 225 215 190
(tỷ lệ so với tổng số) 59.27% 56.82% 58.58% 63.33%
2 Khá 309 115 121 73
(tỷ lệ so với tổng số) 29.07% 51.11% 56.28% 38.42%
3 Trung bình 108 42 29 37
(tỷ lệ so với tổng số) 10.16% 10.61% 7.90% 12.33%
4 Yếu 16 14 2
(tỷ lệ so với tổng số) 1.51% 3.54% 0.54% 0.00%
II Số học sinh chia theo học lực 1063 396 367 300
1 Giỏi 6 4 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0.56% 0.00% 1.09% 0.67%
2 Khá 224 61 81 82
(tỷ lệ so với tổng số) 21.07% 15.40% 22.07% 27.33%
3 Trung bình 706 277 236 193
(tỷ lệ so với tổng số) 66.42% 69.95% 64.31% 64.33%
4 Yếu 127 58 46 23
(tỷ lệ so với tổng số) 11.95% 14.65% 12.53% 7.67%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1063 396 367 300
1 Lên lớp 931 312 319 300
(tỷ lệ so với tổng số) 87.58% 78.79% 86.92% 100.00%
a Học sinh giỏi 6 4 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0.56% 0.00% 1.09% 0.67%
b Học sinh tiên tiến 224 61 81 82
(tỷ lệ so với tổng số) 21.07% 15.40% 22.07% 27.33%
2 Thi lại 100 54 46
(tỷ lệ so với tổng số) 9.41% 13.64% 12.53% 0.00%
3 Lưu ban 7 6 1
(tỷ lệ so với tổng số) 0.66% 1.52% 0.27% 0.00%
4 Chuyển trường đến/đi 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0
5 Bị đuổi học 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 3 3
1 Cấp tỉnh/thành phố 3 3
2 "Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế"
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 305 300
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 266 264
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 5 5
(tỷ lệ so với tổng số) 1.64% 1.67%
3 Trung bình 261 259
(tỷ lệ so với tổng số) 85.57% 86.33%
VII "Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập "
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII "Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập "
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nữ 367 138 125 104
X Số học sinh dân tộc thiểu số 1015 377 357 281
" Mai Sơn, ngày 01 tháng 9 năm 2013"
K/T HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TRƯỜNG THPT CHU VĂN THỊNH
THÔNG B¸O
"Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013"
Biểu mẫu 09
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1063 396 367 300
1 Tốt 630 225 215 190
(tỷ lệ so với tổng số) 59.27% 56.82% 58.58% 63.33%
2 Khá 309 115 121 73
(tỷ lệ so với tổng số) 29.07% 51.11% 56.28% 38.42%
3 Trung bình 108 42 29 37
(tỷ lệ so với tổng số) 10.16% 10.61% 7.90% 12.33%
4 Yếu 16 14 2
(tỷ lệ so với tổng số) 1.51% 3.54% 0.54% 0.00%
II Số học sinh chia theo học lực 1063 396 367 300
1 Giỏi 6 4 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0.56% 0.00% 1.09% 0.67%
2 Khá 224 61 81 82
(tỷ lệ so với tổng số) 21.07% 15.40% 22.07% 27.33%
3 Trung bình 706 277 236 193
(tỷ lệ so với tổng số) 66.42% 69.95% 64.31% 64.33%
4 Yếu 127 58 46 23
(tỷ lệ so với tổng số) 11.95% 14.65% 12.53% 7.67%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1063 396 367 300
1 Lên lớp 931 312 319 300
(tỷ lệ so với tổng số) 87.58% 78.79% 86.92% 100.00%
a Học sinh giỏi 6 4 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0.56% 0.00% 1.09% 0.67%
b Học sinh tiên tiến 224 61 81 82
(tỷ lệ so với tổng số) 21.07% 15.40% 22.07% 27.33%
2 Thi lại 100 54 46
(tỷ lệ so với tổng số) 9.41% 13.64% 12.53% 0.00%
3 Lưu ban 7 6 1
(tỷ lệ so với tổng số) 0.66% 1.52% 0.27% 0.00%
4 Chuyển trường đến/đi 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0
5 Bị đuổi học 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 3 3
1 Cấp tỉnh/thành phố 3 3
2 "Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế"
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 305 300
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 266 264
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 5 5
(tỷ lệ so với tổng số) 1.64% 1.67%
3 Trung bình 261 259
(tỷ lệ so với tổng số) 85.57% 86.33%
VII "Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập "
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII "Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập "
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nữ 367 138 125 104
X Số học sinh dân tộc thiểu số 1015 377 357 281
" Mai Sơn, ngày 01 tháng 9 năm 2013"
K/T HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
Những ca khúc hát về thầy cô
Những ca khúc hay về thầy cô và mái trường�
1. Nhớ ơn thầy cô
�
2.Liên khúc nhớ ơn thầy cô
4. Thầy tôi
5. Ơn thầy, thầy của chúng em�
�






Các ý kiến mới nhất